Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

仿

fǎng

  • 6nét
  • 人bộ thủ
  • 5HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

仿

Câu ví dụ

  • 他们年龄相仿。

    Tā men nián líng xiāng fǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那一刻,时间仿佛静止了。

    Nà yī kè shí jiān fǎng fú jìng zhǐ le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他讲起那场事故,讲得仿佛他亲眼所见。

    Tā jiǎng qǐ nà chǎng shì gù jiǎng de fǎng fú tā qīn yǎn suǒ jiàn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 一年过去了,但仿佛我们昨天还见过面似的。

    Yī nián guò qù le dàn fǎng fú wǒ men zuó tiān hái jiàn guo miàn shì de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 仿

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.