Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

关

guān

  • 6nét
  • 八bộ thủ
  • 1HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 關

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

关

Câu ví dụ

  • 和你无关。

    Hé nǐ wú guān

    Nó không liên quan gì đến bạn.

  • 不关我的事。

    Bù guān wǒ de shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他关了门。

    Tā guān le mén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我把它关了。

    Wǒ bǎ tā guān le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 关

  • 没关系méi guān xi 2–1–5Nó không quan trọng
  • 关上guān shàng 1–4 đóng (một cánh cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
  • 关心guān xīn 1–1 chăm sóc; để ý
  • 关机guān jī 1–1 tắt thiết bị

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.