Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

厂

chǎng

  • 2nét
  • 厂bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Cách đọc khác: hǎn

Dạng phồn thể: 廠

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

厂

Câu ví dụ

  • 我们在一个工厂工作。

    Wǒ men zài yī gè gōng chǎng gōng zuò

    Chúng tôi làm việc trong một nhà máy.

  • 我爸在工厂工作。

    Wǒ bà zài gōng chǎng gōng zuò

    Bố tôi làm việc trong một nhà máy.

  • 我父亲在工厂工作。

    Wǒ fù qīn zài gōng chǎng gōng zuò

    Bố tôi làm việc ở một nhà máy.

  • 下周工厂可能会关。

    Xià zhōu gōng chǎng kě néng huì guān

    Nhà máy có thể đóng cửa vào tuần tới.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 厂

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.