Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

垂

chuí

  • 8nét
  • 土bộ thủ
  • 6HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

垂

Câu ví dụ

  • 我好奇耳垂有什么作用。

    Wǒ hào qí ěr chuí yǒu shén me zuò yòng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 她把头垂在她母亲的肩上。

    Tā bǎ tóu chuí zài tā mǔ qīn de jiān shàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 垂直的金发滑过她的肩膀。

    Chuí zhí de jīn fà huá guo tā de jiān bǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 有着火的汽车和垂死的人,而且没有人能帮得上忙。

    Yǒu zhe huǒ de qì chē hé chuí sǐ de rén ér qiě méi yǒu rén néng bāng de shàng máng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 垂

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.