奔
bēn
- 8nét
- 大bộ thủ
- 6HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
奔
Câu ví dụ
我尽力奔跑。
Wǒ jìn lì bēn pǎo
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你不应该在学校大楼里奔跑。
Nǐ bù yīng gāi zài xué xiào dà lóu lǐ bēn pǎo
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
在一整天工作的奔波中,她的腿变得酸痛。
Zài yī zhěng tiān gōng zuò de bēn bō zhōng tā de tuǐ biàn de suān tòng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
长年累月东奔西走忙死了,生活太没有规律了。
Cháng nián lěi yuè dōng bēn xī zǒu máng sǐ le shēng huó tài méi yǒu guī lǜ le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 奔
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.