Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

娘

niáng

  • 10nét
  • 女bộ thủ
  • 3HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

娘

Câu ví dụ

  • 新娘来了!

    Xīn niáng lái le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 有奶便是娘

    Yǒu nǎi biàn shì niáng

    Có sữa thì bạn là mẹ

  • 在面包房工作的姑娘很可爱。

    Zài miàn bāo fáng gōng zuò de gū niang hěn kě ài

    Cô gái làm việc ở tiệm bánh thật dễ thương.

  • 四位姑娘之中最美的是南希。

    Sì wèi gū niang zhī zhōng zuì měi de shì Nán xī

    Người đẹp nhất trong bốn cô gái là Nancy.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 娘

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Âm thanh giống nhau · niáng