Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

婴

yīng

  • 11nét
  • 女bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 嬰

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

婴

Câu ví dụ

  • 这个女人生了一个女婴。

    Zhè ge nǚ rén shēng le yī gè nǚ yīng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 婴儿不再哭了。

    Yīng ér bù zài kū le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 婴儿在睡觉。

    Yīng ér zài shuì jiào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他正睡着,像个婴儿一样。

    Tā zhèng shuì zháo xiàng gè yīng ér yī yàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 婴

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.