Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

孙

sūn

  • 6nét
  • 子bộ thủ
  • 4HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 孫

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

孙

Câu ví dụ

  • 有一位奶奶带着小孙子上学。

    Yǒu yī wèi nǎi nai dài zhe xiǎo sūn zi shàng xué

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 可能我的孙子会是登陆火星的第一人。

    Kě néng wǒ de sūn zi huì shì dēng lù Huǒ xīng de dì yī rén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 传说彭祖是天帝的孙子。

    Chuán shuō Péng Zǔ shì Tiān dì de sūn zi

    Truyền thuyết kể rằng Bành Tổ là cháu trai của Thiên hoàng.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 孙

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.