Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

它

tā

  • 5nét
  • 宀bộ thủ
  • 2HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

它

Câu ví dụ

  • 它很大。

    Tā hěn dà

    Nó rất lớn.

  • 它说话。

    Tā shuō huà

    Nó nói.

  • 它是什么?

    Tā shì shén me

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 它不见了。

    Tā bù jiàn le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 它

  • 它们tā men 1–5chúng (sự vật)

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.