Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

廷

tíng

  • 7nét
  • 廴bộ thủ
  • 7HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

廷

Câu ví dụ

  • 我们从阿根廷进口了肉类。

    Wǒ men cóng Ā gēn tíng jìn kǒu le ròu lèi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这里曾是黑斯廷斯战役的战场。

    Zhè lǐ céng shì Hēi sī tíng sī zhàn yì de zhàn chǎng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 天主教廷不同意避孕套的使用。

    Tiān zhǔ Jiào tíng bù tóng yì bì yùn tào de shǐ yòng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 秘鲁是排在巴西和阿根廷之后的南美第三大国家。

    Bì lǔ shì pái zài Bā xī hé Ā gēn tíng zhī hòu de Nán Měi dì sān dà guó jiā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 廷

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.