Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

怨

yuàn

  • 9nét
  • 心bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

怨

Câu ví dụ

  • 我不想再听你抱怨了。

    Wǒ bù xiǎng zài tīng nǐ bào yuàn le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我听够你的抱怨了。

    Wǒ tīng gòu nǐ de bào yuàn le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 农民总是抱怨天气。

    Nóng mín zǒng shì bào yuàn tiān qì

    Nông dân luôn phàn nàn về thời tiết.

  • 没有理由抱怨。

    Méi yǒu lǐ yóu bào yuàn

    Không có lý do gì để phàn nàn.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 怨

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.