Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

悄

qiāo

  • 10nét
  • 心bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Cách đọc khác: qiǎo

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

悄

Câu ví dụ

  • 她悄悄地去了。

    Tā qiāo qiāo de qù le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我悄悄把信给了他。

    Wǒ qiāo qiāo bǎ xìn gěi le tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他悄悄地递给我一张纸条。

    Tā qiāo qiāo de dì gěi wǒ yī zhāng zhǐ tiáo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 房间里静悄悄的,听不到一丝声音。

    Fáng jiān lǐ jìng qiāo qiāo de tīng bu dào yī sī shēng yīn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 悄

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.