扭
niǔ
- 7nét
- 手bộ thủ
- 6HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
扭
Câu ví dụ
他觉得自己占了上风,但我反过来扭转了局面。
Tā jué de zì jǐ zhàn le shàng fēng dàn wǒ fǎn guo lái niǔ zhuǎn le jú miàn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我碰蚯蚓的时候,它扭动起来。
Wǒ pèng qiū yǐn de shí hou tā niǔ dòng qǐ lai
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
扭转治疗是酷刑。
Niǔ zhuǎn zhì liáo shì kù xíng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她锻炼时扭伤了脚踝。
Tā duàn liàn shí niǔ shāng le jiǎo huái
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 扭
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.