捷
jié
- 11nét
- 手bộ thủ
- 6HSK
- 2Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
捷
Câu ví dụ
我在桌面上建了一个快捷方式。
Wǒ zài zhuō miàn shàng jiàn le yī gè kuài jié fāng shì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这通常是我去学校的捷径。
Zhè tōng cháng shì wǒ qù xué xiào de jié jìng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我的母语是捷克语。
Wǒ de mǔ yǔ shì Jié kè yǔ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我是外国人,我捷克语不好,请说慢一点。
Wǒ shì wài guó rén wǒ Jié kè yǔ bù hǎo qǐng shuō màn yī diǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 捷
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.