Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

暖

nuǎn

  • 13nét
  • 日bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

暖

Câu ví dụ

  • 这个能保暖。

    Zhè ge néng bǎo nuǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我会给你温暖。

    Wǒ huì gěi nǐ wēn nuǎn

    Tôi sẽ cho bạn sự ấm áp.

  • 天突然变暖和了。

    Tiān tū rán biàn nuǎn hé le

    Nó đột nhiên trở nên ấm áp hơn.

  • 暖气坏了。

    Nuǎn qì huài le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 暖

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.