Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

模

mó

  • 15nét
  • 木bộ thủ
  • 4HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

模

Câu ví dụ

  • 我是演员,不是模特。

    Wǒ shì yǎn yuán bù shì mó tè

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他跟哥哥一模一样。

    Tā gēn gē ge yī mú yī yàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你和你哥哥长得一模一样。

    Nǐ hé nǐ gē ge zhǎng de yī mú yī yàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 农村好像要大规模发展了。

    Nóng cūn hǎo xiàng yào dà guī mó fā zhǎn le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 模

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.