燥
zào
- 17nét
- 火bộ thủ
- 4HSK
- 4Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
燥
Câu ví dụ
这是片干燥地区,几乎是一片荒漠。
Zhè shì piàn gān zào dì qū jī hū shì yī piàn huāng mò
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
这里的夏天很潮湿,另外,冬天很干燥。
Zhè lǐ de xià tiān hěn cháo shī lìng wài dōng tiān hěn gān zào
Mùa hè ở đây rất ẩm ướt và mùa đông rất khô.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 燥
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.