犬
quǎn
- 4nét
- 犬bộ thủ
- 6HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
犬
Câu ví dụ
老的犬可以学新的诡计。
Lǎo de quǎn kě yǐ xué xīn de guǐ jì
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
马、狮、犬、羊:这些是动物。
Mǎ shī quǎn yáng: zhè xiē shì dòng wù
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
小心恶犬!
Xiǎo xīn è quǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
忠犬八公的雕像伫立在涩谷站前。
Zhōng quǎn Bā gōng de diāo xiàng zhù lì zài Sè gǔ zhàn qián
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 犬
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.