狠
hěn
- 9nét
- 犬bộ thủ
- 6HSK
- 3Thanh điệu
Cách đọc khác: yán
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
狠
Câu ví dụ
今天热得狠。
Jīn tiān rè de hěn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你狠性感。
Nǐ hěn xìng gǎn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
算你狠。
Suàn nǐ hěn
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你怎么能如此狠毒?
Nǐ zěn me néng rú cǐ hěn dú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 狠
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.