Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

背

bèi

  • 9nét
  • 肉bộ thủ
  • 2HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

背

Câu ví dụ

  • 我背不好。

    Wǒ bèi bù hǎo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那背后是什么意思?

    Nà bèi hòu shì shén me yì si

    Ý nghĩa đằng sau đó là gì?

  • 下车,把手放在背后。

    Xià chē bǎ shǒu fàng zài bèi hòu

    Hãy ra khỏi xe và đặt tay ra sau lưng.

  • 我不会背着你干什么的。

    Wǒ bù huì bèi zhe nǐ gàn shén me de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 背

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.