Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

葛

gé

  • 13nét
  • 艸bộ thủ
  • —HSK
  • 2Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

葛

Câu ví dụ

  • 但是,当然啦,事后诸葛亮总是好当。

    Dàn shì dāng rán lā shì hòu Zhū gě Liàng zǒng shì hǎo dāng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他似乎不知道我父亲和我之间的纠葛。

    Tā sì hū bù zhī dào wǒ fù qīn hé wǒ zhī jiān de jiū gé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 刘备和诸葛亮是一支无法战胜的队伍。

    Liú Bèi hé Zhū gě Liàng shì yī zhī wú fǎ zhàn shèng de duì wǔ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 葛

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.