Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

被

bèi

  • 11nét
  • 衣bộ thủ
  • 3HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

被

Câu ví dụ

  • 你被人爱着。

    Nǐ bèi rén ài zhe

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我不想被利用。

    Wǒ bù xiǎng bèi lì yòng

    Tôi không muốn bị lợi dụng.

  • 她被接受了。

    Tā bèi jiē shòu le

    Cô ấy đã được chấp nhận.

  • 我不想被他感动。

    Wǒ bù xiǎng bèi tā gǎn dòng

    Tôi không muốn bị anh ấy lay động.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 被

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.