Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

距

jù

  • 12nét
  • 足bộ thủ
  • 4HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

距

Câu ví dụ

  • 两人之间的距离已拉近。

    Liǎng rén zhī jiān de jù lí yǐ lā jìn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我无法判断距离。

    Wǒ wú fǎ pàn duàn jù lí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他们之间隔着很远的距离。

    Tā men zhī jiān gé zhe hěn yuǎn de jù lí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 距离令我满意的结果还很远。

    Jù lí lìng wǒ mǎn yì de jié guǒ hái hěn yuǎn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 距

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.