Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

鐘

zhōng

  • 20nét
  • 金bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng giản thể: 钟

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

鐘

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 钟, dạng giản thể của 鐘. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 钟不走了。

    Zhōng bù zǒu le

    Đồng hồ không tích tắc.

  • 那是一见钟情。

    Nà shì yī jiàn zhōng qíng

    Đó là tình yêu từ cái nhìn đầu tiên.

  • 他四点钟回来。

    Tā sì diǎn zhōng huí lai

    Anh ấy sẽ về lúc bốn giờ.

  • 现在八点钟。

    Xiàn zài bā diǎn zhōng

    Bây giờ là tám giờ.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 钟

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.