Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

陸

lù

  • 10nét
  • 阜bộ thủ
  • —HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng giản thể: 陆

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

陸

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 陆, dạng giản thể của 陸. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 他从大陆回来了。

    Tā cóng dà lù huí lai le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 非洲是一块非常大的大陆。

    Fēi zhōu shì yī kuài fēi cháng dà de dà lù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 大象是如今现存的陆生动物里最大的。

    Dà xiàng shì rú jīn xiàn cún de lù shēng dòng wù lǐ zuì dà de

    Voi là loài động vật trên cạn lớn nhất còn sống hiện nay.

  • 直到第二天早晨,我们才看到了大陆。

    Zhí dào dì èr tiān zǎo chén wǒ men cái kàn dào le dà lù

    Chúng tôi không nhìn thấy đất liền cho đến sáng hôm sau.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 陆

Kho ngữ liệu đơn giản hóa của chúng tôi không có từ nào chứa 陆 hoặc.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.