Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

鸫

dōng

  • 10nét
  • 鳥bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 鶇

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

鸫

Câu ví dụ

  • 乌鸫在绿草中发现了一条小红虫。

    Wū dōng zài lǜ cǎo zhōng fā xiàn le yī tiáo xiǎo hóng chóng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 那只黑鸟不是乌鸫。

    Nà zhǐ hēi niǎo bù shì wū dōng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 乌鸫的羽毛是黑色的。

    Wū dōng de yǔ máo shì hēi sè de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 鸫

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.