Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

丰

fēng

  • 4nét
  • 丨bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 豐

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

丰

Câu ví dụ

  • 我国物产丰富。

    Wǒ guó wù chǎn fēng fù

    Nước ta rất giàu tài nguyên thiên nhiên.

  • 他经验丰富。

    Tā jīng yàn fēng fù

    Anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm.

  • 这个国家有很丰富的历史。

    Zhè ge guó jiā yǒu hěn fēng fù de lì shǐ

    Đất nước này có một lịch sử rất phong phú.

  • 美国的自然资源很丰富。

    Měi guó de zì rán zī yuán hěn fēng fù

    Hoa Kỳ rất giàu tài nguyên thiên nhiên.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 丰

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.