仙
xiān
- 5nét
- 人bộ thủ
- 6HSK
- 1Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
仙
Câu ví dụ
那是仙后座。
Nà shi Xiān hòu zuò
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她今年春天要去仙台。
Tā jīn nián chūn tiān yào qù Xiān tái
Cô ấy sẽ đến Sendai vào mùa xuân này.
这是一张仙台市的地图。
Zhè shì yī zhāng Xiān tái Shì de dì tú
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
北海道在仙台的北方。
Běi hǎi dào zài Xiān tái de běi fāng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 仙
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.