俭
jiǎn
- 9nét
- 人bộ thủ
- 6HSK
- 3Thanh điệu
Dạng phồn thể: 儉
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
俭
Câu ví dụ
他勤俭节约,甚至是小气的。
Tā qín jiǎn jié yuē shèn zhì shì xiǎo qì de
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
她习惯了勤俭的生活
Tā xí guàn le qín jiǎn de shēng huó
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
凭着节俭,她设法以自己微薄的薪水生活。
Píng zhe jié jiǎn tā shè fǎ yǐ zì jǐ wēi bó de xīn shuǐ shēng huó
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 俭
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.