净
jìng
- 8nét
- 冫bộ thủ
- 1HSK
- 4Thanh điệu
Cách đọc khác: chēng
Dạng phồn thể: 凈
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
净
Câu ví dụ
不干不净,吃了没病。
Bù gān bù jìng chī le méi bìng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
你的房间真干净。
Nǐ de fáng jiān zhēn gān jìng
Phòng của bạn sạch sẽ quá.
我会弄干净的。
Wǒ huì nòng gān jìng de
Tôi sẽ làm sạch nó.
这张桌子是干净的。
Zhè zhāng zhuō zi shì gān jìng de
Bàn này sạch sẽ.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 净
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.