Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

勉

miǎn

  • 9nét
  • 力bộ thủ
  • 6HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

勉

Câu ví dụ

  • 这些日子我们勉强糊口。

    Zhè xiē rì zi wǒ men miǎn qiǎng hú kǒu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 火车马上就要开,我们勉强可以赶到。

    Huǒ chē mǎ shàng jiù yào kāi wǒ men miǎn qiǎng kě yǐ gǎn dào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我会一点儿波兰语,勉强能让人听懂。

    Wǒ huì yī diǎn r Bō lán yǔ miǎn qiǎng néng ràng rén tīng dǒng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 汤姆勉强签了文件。

    Tāng mǔ miǎn qiǎng qiān le wén jiàn

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 勉

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.