Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

厘

lí

  • 9nét
  • 厂bộ thủ
  • 4HSK
  • 2Thanh điệu

Cách đọc khác: chán

Dạng phồn thể: 釐

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

厘

Câu ví dụ

  • 失之毫厘,谬之千里。

    Shī zhī háo lí miù zhī qiān lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我的哥哥比我大两岁,但他却比我矮三厘米。

    Wǒ de gē ge bǐ wǒ dà liǎng suì dàn tā què bǐ wǒ ǎi sān lí mǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 厘

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.