Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

妆

zhuāng

  • 6nét
  • 女bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 妝

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

妆

Câu ví dụ

  • 演员的皮肤是化过妆的。

    Yǎn yuán de pí fū shì huà guo zhuāng de

    Da của diễn viên được trang điểm.

  • 化妆太浓的话脸会看着很奇怪。

    Huà zhuāng tài nóng de huà liǎn huì kàn zhe hěn qí guài

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我是个化妆师,每当我把一个姑娘变成大美女。

    Wǒ shì gè huà zhuāng shī měi dāng wǒ bǎ yī gè gū niang biàn chéng dà měi nǚ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我因为化妆品皮肤过敏了。

    Wǒ yīn wèi huà zhuāng pǐn pí fū guò mǐn le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 妆

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.