廊
láng
- 12nét
- 广bộ thủ
- 6HSK
- 2Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
廊
Câu ví dụ
三个男人在门廊上在等你。
Sān gè nán rén zài mén láng shàng zài děng nǐ
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
他们经常在一块儿,去看歌剧或者浏览画廊。
Tā men jīng cháng zài yī kuài r qù kàn gē jù huò zhě liú lǎn huà láng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
阿尔及尔有一条美丽的海滨长廊。
Ā ěr jí ěr yǒu yī tiáo měi lì de hǎi bīn cháng láng
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 廊
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.