Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

彩

cǎi

  • 11nét
  • 彡bộ thủ
  • 3HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

彩

Câu ví dụ

  • 精彩的一击!

    Jīng cǎi de yī jī

    Cú sút tuyệt vời!

  • 那是场精彩的会议。

    Nà shi chǎng jīng cǎi de huì yì

    Đó là một cuộc họp tuyệt vời.

  • 我们生活在一个精彩的时代。

    Wǒ men shēng huó zài yī gè jīng cǎi de shí dài

    Chúng ta đang sống trong một thời gian tuyệt vời.

  • 你买彩票了吗?

    Nǐ mǎi cǎi piào le ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 彩

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.