Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

役

yì

  • 7nét
  • 彳bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

役

Câu ví dụ

  • 他在服役。

    Tā zài fú yì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他让人们摆脱了奴役。

    Tā ràng rén men bǎi tuō le nú yì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 很多士兵在这场战役中严重受伤。

    Hěn duō shì bīng zài zhè chǎng zhàn yì zhōng yán zhòng shòu shāng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 奴役制是一种危害人类罪。

    Nú yì zhì shì yī zhǒng wēi hài rén lèi zuì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 役

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.