Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

怒

nù

  • 9nét
  • 心bộ thủ
  • 5HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

怒

Câu ví dụ

  • 她立即被激怒了。

    Tā lì jí bèi jī nù le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他喜怒无常,极难相处。

    Tā xǐ nù wú cháng jí nán xiāng chǔ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 你在会议上说的话激怒了很多人。

    Nǐ zài huì yì shàng shuō de huà jī nù le hěn duō rén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 不轻易发怒的,大有聪明。

    Bù qīng yì fā nù de dà yǒu cōng ming

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 怒

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.