Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

托

tuō

  • 6nét
  • 手bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

托

Câu ví dụ

  • 我是个委托人。

    Wǒ shì gè wěi tuō rén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我把我的财产托付给他。

    Wǒ bǎ wǒ de cái chǎn tuō fù gěi tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 拜托,别留我一个人。

    Bài tuō bié liú wǒ yī gè rén

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我需要在学校去找托马斯。

    Wǒ xū yào zài xué xiào qù zhǎo Tuō mǎ sī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 托

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.