Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

批

pī

  • 7nét
  • 手bộ thủ
  • 3HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

批

Câu ví dụ

  • 你总是批评我!

    Nǐ zǒng shì pī píng wǒ

    Bạn luôn chỉ trích tôi!

  • 不要再批评我了!

    Bù yào zài pī píng wǒ le

    Đừng chỉ trích tôi nữa!

  • 我在等待批准。

    Wǒ zài děng dài pī zhǔn

    Tôi đang chờ phê duyệt.

  • 她批准了我的方案。

    Tā pī zhǔn le wǒ de fāng àn

    Cô ấy đã chấp thuận kế hoạch của tôi.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 批

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.