Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

技

jì

  • 7nét
  • 手bộ thủ
  • 3HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

技

Câu ví dụ

  • 那位技师技术很好。

    Nà wèi jì shī jì shù hěn hǎo

    Kỹ thuật viên đó rất lành nghề.

  • 我想她肯定有其他技能。

    Wǒ xiǎng tā kěn dìng yǒu qí tā jì néng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这种科技的优势是什么?

    Zhè zhǒng kē jì de yōu shì shì shén me

    Ưu điểm của công nghệ này là gì?

  • 听说大数据技术现在很热门。

    Tīng shuō dà shù jù jì shù xiàn zài hěn rè mén

    Tôi nghe nói rằng công nghệ dữ liệu lớn hiện nay rất phổ biến.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 技

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.