抖
dǒu
- 7nét
- 手bộ thủ
- 5HSK
- 3Thanh điệu
Thứ tự hành trình
Hãy tự viết nó
Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.
抖
Câu ví dụ
你还在发抖。
Nǐ hái zài fā dǒu
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
我的手抖得太厉害,没法穿针了。
Wǒ de shǒu dǒu de tài lì hai méi fǎ chuān zhēn le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
即使您的声音颤抖,也要说出事实。
Jí shǐ nín de shēng yīn chàn dǒu yě yào shuō chū shì shí
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
如果有人把事情抖出来,我就麻烦了。
Rú guǒ yǒu rén bǎ shì qing dǒu chū lái wǒ jiù má fan le
Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.
Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.
Từ có chứa 抖
Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.
Chữ Hán liên quan
Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.