Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

拌

bàn

  • 8nét
  • 手bộ thủ
  • 6HSK
  • 4Thanh điệu

Cách đọc khác: pān

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

拌

Câu ví dụ

  • 我们的拌面里有好多东西。

    Wǒ men de bàn miàn lǐ yǒu hǎo duō dōng xi

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 在我们的饭店抓饭,拌面,烤肉串都有。

    Zài wǒ men de fàn diàn zhuā fàn bàn miàn kǎo ròu chuàn dōu yǒu

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我把蛋黄酱和番茄酱拌到一起。

    Wǒ bǎ dàn huáng jiàng hé fān qié jiàng bàn dào yī qǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 拌

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.