Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

捉

zhuō

  • 10nét
  • 手bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

捉

Câu ví dụ

  • 不要捉弄老人家。

    Bù yào zhuō nòng lǎo rén jiā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 咱们玩儿捉迷藏吧。

    Zán men wán r zhuō mí cáng ba

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 不管黑猫白猫,能捉老鼠就是好猫。

    Bù guǎn hēi māo bái māo néng zhuō lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 玛丽哭着从学校跑回了家里,因为她的朋友捉弄了她。

    Mǎ lì kū zhe cóng xué xiào pǎo huí le jiā lǐ yīn wèi tā de péng you zhuō nòng le tā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 捉

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.