Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

揭

jiē

  • 12nét
  • 手bộ thủ
  • 6HSK
  • 1Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

揭

Câu ví dụ

  • 这种秘密总有一天会被揭露的。

    Zhè zhǒng mì mì zǒng yǒu yī tiān huì bèi jiē lù de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 它揭示了谣言的真相。

    Tā jiē shì le yáo yán de zhēn xiàng

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 随着故事的进行,谜题揭开了。

    Suí zhe gù shi de jìn xíng mí tí jiē kāi le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我们看到了一部揭示当下社会真实偏见的戏剧。

    Wǒ men kàn dào le yī bù jiē shì dāng xià shè huì zhēn shí piān jiàn de xì jù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 揭

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.