Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

柏

bǎi

  • 9nét
  • 木bộ thủ
  • 7HSK
  • 3Thanh điệu

Cách đọc khác: bó

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

柏

Câu ví dụ

  • 他昨年去了柏林。

    Tā zuó nián qù le Bó lín

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这片森林的树主要是柏树。

    Zhè piàn sēn lín de shù zhǔ yào shì bǎi shù

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 柏林是德国城市。

    Bó lín shì Dé guó chéng shì

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 柏拉图是我的朋友,但于我,真理比这更重要。

    Bó lā tú shì wǒ de péng you dàn yú wǒ zhēn lǐ bǐ zhè gèng zhòng yào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 柏

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.