Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

染

rǎn

  • 9nét
  • 木bộ thủ
  • 4HSK
  • 3Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

染

Câu ví dụ

  • 我被他的故事感染了。

    Wǒ bèi tā de gù shi gǎn rǎn le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 热情具有传染性。

    Rè qíng jù yǒu chuán rǎn xìng

    Sự nhiệt tình có tính lây lan.

  • 他把感冒传染给我了。

    Tā bǎ gǎn mào chuán rǎn gěi wǒ le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这水被石油污染了。

    Zhè shuǐ bèi shí yóu wū rǎn le

    Nước bị ô nhiễm dầu.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 染

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.