Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

洛

luò

  • 9nét
  • 水bộ thủ
  • —HSK
  • 4Thanh điệu

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

洛

Câu ví dụ

  • 斯洛伐克是个美丽的国家。

    Sī luò fá kè shì gè měi lì de guó jiā

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 在最后一分钟,马塞洛射进一球,将比赛打成平局。

    Zài zuì hòu yī fēn zhōng mǎ sāi Luò shè jìn yī qiú jiāng bǐ sài dǎ chéng píng jú

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 卡洛斯爬上了山。

    Kǎ luò sī pá shàng le shān

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他登上了前往洛杉矶的飞机。

    Tā dēng shàng le qián wǎng Luò shān jī de fēi jī

    Anh ấy lên máy bay tới Los Angeles.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 洛

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.