Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

牵

qiān

  • 9nét
  • 牛bộ thủ
  • 5HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng phồn thể: 牽

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

牵

Câu ví dụ

  • 我可以牵着你的手吗?

    Wǒ kě yǐ qiān zhe nǐ de shǒu ma

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 不止你, 连我也被牵连了。

    Bù zhǐ nǐ lián wǒ yě bèi qiān lián le

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我不想被牵扯到这件事里。

    Wǒ bù xiǎng bèi qiān chě dào zhè jiàn shì lǐ

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 这可能听起来牵强,但却是个真实的问题。

    Zhè kě néng tīng qi lai qiān qiǎng dàn què shì gè zhēn shí de wèn tí

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 牵

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.