Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

犧

xī

  • 20nét
  • 牛bộ thủ
  • —HSK
  • 1Thanh điệu

Dạng giản thể: 牺

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

犧

Danh sách từ và câu ví dụ của chúng tôi được viết bằng chữ Hán giản thể. Mọi nội dung bên dưới dành cho 牺, dạng giản thể của 犧. Chúng tôi chưa có kho văn bản chữ Hán phồn thể để trích xuất từ và câu, nên nội dung được hiển thị theo chữ Hán giản thể. Mở chữ Hán giản thể →

Câu ví dụ

  • 他没有牺牲生命,也没有出卖组织。

    Tā méi yǒu xī shēng shēng mìng yě méi yǒu chū mài zǔ zhī

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 为了救许多人牺牲一个人是否道德?

    Wèi le jiù xǔ duō rén xī shēng yī gè rén shì fǒu dào dé

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 他以牺牲自己的健康为代价完成了这项工作。

    Tā yǐ xī shēng zì jǐ de jiàn kāng wéi dài jià wán chéng le zhè xiàng gōng zuò

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 俄罗斯对在人质事件中牺牲的人们表示哀悼。

    É luó sī duì zài rén zhì shì jiàn zhōng xī shēng de rén men biǎo shì āi dào

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 牺

Kho ngữ liệu đơn giản hóa của chúng tôi không có từ nào chứa 牺 hoặc.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.

Cùng bộ thủ · 牛