Chuyển đến nội dung
Bản dịch tiếng Nhật chưa sẵn sàng; nghĩa tiếng Anh được hiển thị.

状

zhuàng

  • 7nét
  • 犬bộ thủ
  • 3HSK
  • 4Thanh điệu

Dạng phồn thể: 狀

Thứ tự hành trình

Hãy tự viết nó

Truy tìm theo phác thảo. Ở đây khung vẽ trống - hãy nhìn vào chữ Hán bên dưới và viết nó từ bộ nhớ, từng nét một. Bàn tay tương tự bắt đầu đếm lỗi lầm của bạn.

状

Câu ví dụ

  • 你状态不对劲。

    Nǐ zhuàng tài bù duì jìn

    Có điều gì đó không ổn với bạn.

  • 雪是粉状的。

    Xuě shì fěn zhuàng de

    Bản dịch tiếng Việt đang được chuẩn bị.

  • 我父亲的状况时好时坏。

    Wǒ fù qīn de zhuàng kuàng shí hǎo shí huài

    Tình trạng của cha tôi lúc lên lúc xuống.

  • 那片云是鱼的形状。

    Nà piàn yún shì yú de xíng zhuàng

    Đám mây đó có hình con cá.

Câu ví dụ từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR), do cộng đồng của họ đóng góp.

Từ có chứa 状

Không tìm thấy từ nào trong tập dữ liệu hiện tại.

Chữ Hán liên quan

Các chữ Hán có âm thanh giống nhau và các chữ Hán có chung bộ thủ. Đọc những cái bạn trộn lẫn cạnh nhau là cách chúng không còn mờ nhạt với nhau nữa.